冷凍食品, 特に肉と冷凍魚, その利便性と栄養価のおかげで、ベトナムの消費者にとってますます人気のある選択肢になりつつあります. しかし, これらの品目の輸入プロセスでは、食品の安全性と獣医の衛生を確保するために法的規制を厳格に遵守する必要があります。. この記事では, ロジスティクスパワー HSコードについて詳しくご案内します, 書類を準備する必要がある, 隔離プロセス, および2026年までの最新規制に従って冷凍肉/魚をベトナムに輸入する際の重要な注意事項.
記事の内容
HSコード 冷凍肉・魚のコード
HSコードは輸入税や関連手続きを決定する重要な要素です. 以下は冷凍肉と魚に適用される一般的なHSコードの一部です。, 2025年輸出入関税に基づく (Circular 31/2022/TT-BTC および財務省からの最新情報による):
冷凍肉のHSコード
|
HSコード |
説明する |
輸入税の優遇措置 (%) (2025年, 出身地に応じて) |
|---|---|---|
| 02021000 |
バッファローの丸ごとまたは半分の肉, 凍った |
10-20 |
| 02022000 |
牛肉と水牛の混合肉は骨が異なります, 凍った |
10-20 |
| 02023000 |
骨なし牛肉と水牛の肉, 凍った |
10-20 |
| 02031100 |
豚肉 丸ごとまたは半分, 生または冷やしたもの (冷凍を含む) |
15 |
| 02031200 |
豚尻, 肩と骨付き部分, 凍った |
15 |
| 02031900 |
その他の豚肉, 凍った |
15 |
| 02041000 |
子羊肉(丸ごとまたは半身), 生または冷凍 |
5-10 |
| 02042100 |
子羊肉、丸ごとまたは半身, 生または冷凍 |
5-10 |
| 02043000 |
冷凍ラム肉 |
5-10 |
| 02050000 |
馬肉, 欺く, 冷凍ラバ |
10 |
冷凍魚のHSコード
|
HSコード |
説明する |
輸入税の優遇措置 (%) (2025年, 出身地に応じて) |
|---|---|---|
| 03031100 |
紅鮭 (オンコルリンクスの腎臓), 凍った |
0-10 |
| 03031900 |
その他の太平洋サーモン, 凍った |
0-10 |
| 03032100 |
鮭 (サルモトルッタ, オンコルリンクス属), 凍った |
0-10 |
| 03033100 |
馬タンヒラメ (オヒョウ), 凍った |
0-10 |
| 03033200 |
ホシガレイ (Pleuronectes platesa), 凍った |
0-10 |
| 03034100 |
白マグロまたはロングフィンマグロ (トゥヌス・アラルンガ), 凍った |
0-10 |
| 03034200 |
キハダマグロ (トゥヌス・アルバカレス), 凍った |
0-10 |
| 03035100 |
ニシン (クリュペア・ハレンガス), 凍った |
0-10 |
| 03038900 |
他の魚は冷凍です (魚の肝や卵は含まれません) |
0-10 |
注記: 商品に原産地証明書がある場合、輸入税を0%に軽減できます。 (c/o) từ các quốc gia có FTA với Việt Nam (アセアンのように, cptpp, EVFTA). Thuế VAT áp dụng là 0% cho hầu hết các mặt hàng thực phẩm đông lạnh này theo quy định hiện hành.

冷凍肉・魚を輸入する場合は書類の準備が必要です
Để thực hiện thủ tục nhập khẩu thịt/cá đông lạnh, doanh nghiệp cần chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT (kiểm dịch động vật) そして 回覧 38/2015/TT-BTC (税関手続き), với các cập nhật đến 2025:
-
税関申告: Đăng ký trên Hệ thống VNACCS.
-
商業送り状 (商業送り状): Chi tiết giá trị, 量, và loại hàng.
-
パッケージ (包装内容明細書): 梱包内容と梱包数について.
-
船荷証券 (船荷証券): 発送書類.
-
輸入ライセンス: Từ Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (Cục Thú y), nếu hàng thuộc danh mục quản lý rủi ro.
-
Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật: Từ nước xuất khẩu (健康証明書), và đăng ký kiểm dịch tại Việt Nam.
-
原産地証明書 (c/o): Để hưởng ưu đãi thuế (該当する場合).
-
食品安全証明書: Theo tiêu chuẩn Việt Nam (VSATTP).
-
その他の書類: Như báo cáo phân tích (試験報告書) từ phòng thí nghiệm được công nhận.
Hồ sơ phải được nộp qua Hệ thống Một cửa Quốc gia (ニューサウスウェールズ州) để đảm bảo tính minh bạch và tốc độ xử lý.
冷凍肉・魚の輸入の流れ
Quy trình nhập khẩu thịt/cá đông lạnh tuân thủ các quy định tại 政令 15/2018/ND-CP (食品の安全) そして Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT (検疫), với các bước chính sau (cập nhật đến 2025):
-
ステップ1: Xin giấy phép nhập khẩu
-
Nộp đơn tại Cục Thú y (Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn) qua Hệ thống Một cửa Quốc gia.
-
プロフィールが含まれています: 事業者登録証明書, 売買契約書, Health Certificate từ nước xuất khẩu.
-
処理時間: 5-7 ngày làm việc.
-
Chỉ các nước được phép xuất khẩu (danh sách cập nhật trên website Cục Thú y: khoảng 24 quốc gia như Mỹ, オーストラリア, ブラジル) mới được chấp nhận.
-
-
ステップ2: Đăng ký kiểm dịch
-
Đăng ký online trên Hệ thống Một cửa Quốc gia (ニューサウスウェールズ州).
-
ファイル: Giấy đăng ký kiểm dịch, Health Certificate gốc, Giấy phép kiểm dịch, 売買契約書, 請求書, 包装内容明細書.
-
Cơ quan kiểm dịch sẽ lấy mẫu tại cảng để kiểm tra (微生物, tồn dư hóa chất). 時間: 3-5 ngày.
-
-
ステップ3: 税関申告
-
Khai tờ khai hải quan trên VNACCS, nộp hồ sơ điện tử.
-
輸入税と付加価値税を支払う (該当する場合).
-
Nếu phân luồng đỏ, hải quan kiểm tra thực tế hàng hóa.
-
-
ステップ4: Thông quan và lấy hàng
-
Sau khi kiểm dịch đạt, 税関が通関を許可する.
-
Doanh nghiệp nộp phí kiểm dịch và mang hàng về kho.
-
-
ステップ5: Công bố lưu hành
-
Công bố hợp quy an toàn thực phẩm tại Cục An toàn Thực phẩm (保健省) 必要, trước khi phân phối.
-
Toàn bộ quy trình thường mất 10-15 ngày, tùy thuộc vào xuất xứ và loại hàng.
全国ワンストップシステムに冷凍肉・魚の検疫登録をする
Để đăng ký kiểm dịch, doanh nghiệp sử dụng Hệ thống Một cửa Quốc gia (https://vnsw.gov.vn/):
-
ステップ1: Đăng nhập và nộp hồ sơ
-
Đăng nhập bằng tài khoản doanh nghiệp.
-
Nộp hồ sơ điện tử: Giấy đăng ký kiểm dịch, 健康証明書, Giấy phép kiểm dịch, 売買契約書, 請求書, 包装内容明細書.
-
-
ステップ2: 文書処理
-
Cục Thú y xem xét và thông báo lấy mẫu kiểm dịch tại cảng.
-
-
ステップ3: 結果を得る
-
Nếu đạt chuẩn, cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch điện tử. 時間: 2-3 ngày.
-
Hệ thống NSW giúp rút ngắn thời gian, giảm giấy tờ thủ công theo quy định cập nhật 2025.

冷凍肉・魚を輸入する際の注意点
-
Căn cứ pháp luật: Tuân thủ Thông tư 24/2017/TT-BNNPTNT (HSコード), Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT (検疫), そして 政令 15/2018/ND-CP (食品の安全). Kiểm tra danh sách nước được phép xuất khẩu trên website Cục Thú y để tránh từ chối hàng.
-
Chất lượng hàng hóa: Chỉ nhập khẩu hàng đạt chuẩn vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm Việt Nam. Kiểm tra vi sinh vật, tồn dư hóa chất độc hại.
-
Giấy phép: Phải có Health Certificate từ nước xuất khẩu và đăng ký kiểm dịch trước khi hàng đến cảng.
-
Thuế và ưu đãi: Sử dụng C/O để giảm thuế nếu xuất xứ từ các nước FTA.
-
リスク: Hàng không đạt kiểm dịch sẽ bị trả lại hoặc tiêu hủy, dẫn đến chi phí cao.
クオンコック物流の冷凍肉・魚輸入サービス
ロジスティクスパワー, 2011年より設立, ベトナムの物流と輸出入の分野をリードするユニットです. 当初はCuong Quoc Import Export Company Limitedという名前で運営されていました, 当社は電子製品の輸入を専門としています。, エレクトロニクス, および建設機械. 2020年から, 社名を次のように変更しました クオン・コック・フレイト・フォワーディング・カンパニー・リミテッド, グローバル物流への展開.
10年以上の経験を活かして, 私たちは、HLA などの権威ある協会の会員であることを誇りに思っています。, VLA, フィアット, および JCTRANS. 主なサービスとしては、:
-
海岸, 空気, そして国内の.
-
税関申告および輸出入受託.
-
Hỗ trợ kiểm dịch và kiểm tra chất lượng thực phẩm đông lạnh.
-
国際宅配便.
Cường Quốc Logistics cam kết mang đến giải pháp nhập khẩu thịt/cá đông lạnh nhanh chóng, 安全, そしてコストを節約する. アドバイスが必要な場合は今すぐお問い合わせください:
結論する
Thủ tục nhập khẩu thịt/cá đông lạnh đòi hỏi sự cẩn thận trong việc chuẩn bị hồ sơ, 検疫, và tuân thủ quy định để đảm bảo an toàn thực phẩm. からの記事を希望します ロジスティクスパワー 輸入プロセスを効果的に実行するために役立つ情報を提供します. 詳細かつ専門的なサポートについてはお問い合わせください!
クオン・コック・フレイト・フォワーディング・カンパニー・リミテッド
オフィス: 7階, パラマビル, 140バッハダン, タン・ソン・ホア・ワード, ホーチミン市
ホットライン: 0972 66 71 66
メール: info@cql.com.vn
Webサイト: https://cql.com.vn/
詳細をご覧ください