상품의 원산지는 무엇입니까?? 2026년

상품의 원산지는 무엇입니까?? 2026년

상품의 원산지는 어떻게 되나요?? 상품의 원산지와 관련된 규정은 어떻게 적용되나요?? 아래 기사를 통해 Cuong Quoc Logistics에 대한 자세한 내용을 알아보세요.!

상품의 원산지는 무엇입니까??

2017년 대외 무역 관리법 규정 및 법령 31/2018/ND-CP 제3조 1항에 따라, 상품의 원산지는 다음과 같이 정의됩니다.:

상품의 원산지는 국가입니다., 모든 상품이 생산되거나 상품의 실질적인 최종 가공이 수행되는 국가 또는 지역 그룹, 여러 나라의 경우, 생산 과정에 참여하는 국가나 지역의 그룹.

다시 말해서, 상품의 원산지는 모든 제품이나 상품의 출처를 결정합니다.. 국제 전문화의 맥락에서, 여러 국가나 단계를 거쳐 제품이 생산되는 경우, 원산지는 제품이 완성된 곳에서 결정됩니다., 처리, 가공 또는 조립, 국가 간 무역 협정에 따른 표준을 충족합니다., 경제 지역 또는 영토.

상품의 원산지는 무엇입니까??
상품의 원산지는 무엇입니까??

상품의 원산지와 상품 제조지의 차이

익숙한 개념이지만, 상품의 원산지와 생산지가 전혀 다릅니다.. 물류분야에서는, 이 차이를 이해하는 것이 중요하다.

기준

상품의 원산지

생산지

개념

국가, nhóm quốc gia hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất toàn bộ hàng hóa hoặc thực hiện công đoạn chế biến cuối cùng.

Khu vực nơi sản phẩm được sản xuất hoặc chế biến, thường được người tiêu dùng xem là nguồn gốc của sản phẩm.

Bản chất

Chứng nhận xuất xứ để hưởng ưu đãi thuế quan hoặc phi thuế quan.

Cung cấp thông tin về nơi sản xuất để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng.

Giá trị pháp lý

Được cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), bắt buộc ghi trên nhãn hàng hóa (theo khoản 1 Điều 10 Nghị định 43/2017/NĐ-CP).

Không có giá trị pháp lý, chỉ mang tính thương mại để thu hút người tiêu dùng.

상품 원산지 규정이 필요한 이유는 무엇입니까??

상품 원산지 규칙

Theo Điều 3 Nghị định 31/2018/NĐ-CP, quy tắc xuất xứ hàng hóa được chia thành hai loại: quy tắc xuất xứ ưu đãi 그리고 quy tắc xuất xứ không ưu đãi.

  • Quy tắc xuất xứ ưu đãi: Áp dụng cho hàng hóa được hưởng các cam kết hoặc thỏa thuận ưu đãi về thuế quan và phi thuế quan.

  • Quy tắc xuất xứ không ưu đãi: Áp dụng cho hàng hóa không thuộc diện ưu đãi, thường liên quan đến các biện pháp thương mại như chống bán phá giá, chống trợ cấp, tự vệ, hạn ngạch thuế quan, mua sắm chính phủ hoặc thống kê thương mại.

1. 원산지 특혜 규정

에이. 국제 조약에 따른 원산지 규정

Việc xác định xuất xứ hàng hóa để hưởng ưu đãi thuế quan và phi thuế quan được thực hiện theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia, cùng với hướng dẫn của Bộ Công Thương. Các hiệp định thương mại tự do (FTA) 포괄적이고 진보적인 환태평양 파트너십 협정 등 (CPTPP) hay Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam – EU (EVFTA) mang lại nhiều lợi ích cho các nước thành viên, đặc biệt trong việc giảm thuế nhập khẩu.

Việt Nam hiện tham gia 16 FTA song phương và đa phương, tạo điều kiện thuận lợi cho ngành logistics với các lợi ích như:

  • Cải thiện môi trường kinh doanh và thể chế.

  • Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao đời sống người dân.

  • Mở rộng thị trường xuất khẩu sang các quốc gia lớn như Nhật Bản, 호주, 캐나다, New Zealand.

비. 보편적 특혜관세 제도에 따른 원산지 규정 (GSP)

Hàng hóa xuất khẩu từ Việt Nam có thể được hưởng ưu đãi thuế quan phổ cập (GSP) theo quy tắc xuất xứ của nước nhập khẩu, được hướng dẫn bởi Bộ Công Thương. Các nước như EU, 일본, Thổ Nhĩ Kỳ cấp C/O mẫu A hoặc các chứng từ xuất xứ đơn phương khác để hàng hóa Việt Nam được hưởng ưu đãi thuế GSP.

기음. 특혜원산지증명서의 종류
  • C/O mẫu A: Dành cho hàng hóa xuất khẩu sang các nước áp dụng chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập (GSP).

  • C/O mẫu D: Áp dụng trong ASEAN để hưởng ưu đãi theo Hiệp định ATIGA.

  • C/O mẫu E: Hiệp định ASEAN – Trung Quốc (ACFTA).

  • C/O mẫu AK: Hiệp định ASEAN – Hàn Quốc (AKFTA).

  • C/O mẫu AJ: Hiệp định ASEAN – Nhật Bản (AJFTA).

  • C/O mẫu AANZ: Hiệp định ASEAN – Úc – New Zealand (AANZFTA).

  • C/O mẫu AI: Hiệp định ASEAN – Ấn Độ (AIFTA).

  • C/O mẫu EAV: Hiệp định Việt Nam – Liên minh Kinh tế Á Âu.

  • C/O mẫu VC: Hiệp định Việt Nam – Chile.

  • C/O mẫu KV/VK: Hiệp định Việt Nam – Hàn Quốc.

  • C/O mẫu JV/VJ: Hiệp định Việt Nam – Nhật Bản.

  • C/O mẫu S – Lào: Thỏa thuận hợp tác kinh tế Việt Nam – Lào.

  • C/O mẫu S/X – Cambodia: Thỏa thuận hợp tác kinh tế Việt Nam – Cambodia.

디. 특혜상품의 원산지 기준

Hàng hóa được coi là có xuất xứ của FTA nếu đáp ứng một trong các tiêu chí:

  • Xuất xứ thuần túy (WO): Hàng hóa được sản xuất toàn bộ tại một hoặc nhiều nước thành viên.

  • Không thuần túy (Non-WO): Hàng hóa đáp ứng quy tắc cụ thể mặt hàng hoặc tiêu chí chung.

  • Sản xuất từ nguyên liệu nội khối (PE): Hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu có xuất xứ từ nước thành viên FTA.

이자형. 양자 및 다자간 협정
  • Hiệp định đơn phương (GSP).

  • Hiệp định song phương (브제파, VCFTA, CPTPP…).

  • Hiệp định đa phương (적어도, ASEAN+, FTAs).

2. 비특혜 원산지 규정

Quy tắc xuất xứ không ưu đãi áp dụng cho hàng hóa không thuộc diện ưu đãi thuế quan, được quy định chi tiết tại Phụ lục I, Thông tư 05/2018/TT-BCT. Hàng hóa đáp ứng tiêu chí này sẽ được cấp C/O mẫu B, chứng nhận xuất xứ không ưu đãi của Việt Nam.

상품의 원산지는 무엇입니까??
상품의 원산지는 무엇입니까??

상품 원산지 규정이 필요한 이유는 무엇입니까??

Quy tắc xuất xứ hàng hóa đóng vai trò quan trọng trong thương mại quốc tế, với các mục đích chính:

  • Hưởng ưu đãi thuế quan: Đảm bảo hàng hóa từ các nước thành viên FTA được hưởng lợi ích thuế quan.

  • Áp dụng biện pháp thương mại: Ngăn chặn bán phá giá, trợ cấp bất hợp pháp, hoặc áp dụng các biện pháp tự vệ.

  • Thống kê thương mại: Hỗ trợ cơ quan nhà nước theo dõi hoạt động xuất nhập khẩu.

  • Tuân thủ quy định nhãn mác: Đảm bảo hàng hóa ghi nhãn đúng quy định pháp luật.

  • Kiểm soát hàng hóa: Ngăn chặn hàng hóa từ các quốc gia ngoài FTA hưởng ưu đãi thuế không hợp lệ.

  • Hỗ trợ mua sắm chính phủ: Đáp ứng các yêu cầu pháp lý trong đấu thầu công.

상품 원산지 "베트남산"

Theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP, hàng hóa có xuất xứ “Made in Vietnam” được xác định để cấp C/O hoặc chứng từ tự chứng nhận xuất xứ, nhằm hưởng ưu đãi thuế quan hoặc phi thuế quan khi xuất khẩu sang các thị trường có hiệp định với Việt Nam. Hàng hóa “Made in Vietnam” có thể được hiểu là:

  • Hàng hóa có xuất xứ Việt Nam để hưởng ưu đãi thuế quan.

  • Hàng hóa có công đoạn sản xuất tại Việt Nam.

  • 베트남 브랜드 상품.

베트남 생산단계

Theo Điều 9 Nghị định 31/2018/NĐ-CP, các công đoạn gia công, chế biến đơn giản không được xét đến khi xác định xuất xứ, 포함하다:

  • Bảo quản hàng hóa (건조, làm lạnh, ngâm muối, xông lưu huỳnh…).

  • Sàng lọc, 나누다, lau chùi, 페인트, chia cắt.

  • Thay đổi bao bì, đóng gói đơn giản.

  • Dán nhãn, mác lên sản phẩm.

  • Trộn đơn giản các sản phẩm.

  • Lắp ráp đơn giản các bộ phận.

베트남 브랜드 상품

Hàng hóa mang thương hiệu Việt Nam có thể liên quan đến chỉ dẫn địa lý theo Luật Sở hữu trí tuệ, 기준이 있는:

  • Sản phẩm có nguồn gốc từ khu vực, địa phương hoặc vùng lãnh thổ tương ứng.

  • Sản phẩm có danh tiếng, chất lượng hoặc đặc tính được quyết định bởi điều kiện địa lý của khu vực đó.

끝내다

Bài viết trên đã cung cấp thông tin chi tiết về xuất xứ hàng hóa và các quy định liên quan. Để được tư vấn thêm về logistics, vui lòng liên hệ Cường Quốc Logistics qua website hoặc hotline: 0972 66 71 66.

Cuong Quoc Freight Forwarding Company Limited

사무실: 7 층, 파라미 빌딩, 140 바흐 당, 황갈색 아들 호아 워드, 호치민시

핫라인: 0972 66 71 66

이메일: info@cql.com.vn

웹사이트: https://cql.com.vn/

물류 힘