进口程序/汽车轮胎: 详细说明2026

进口程序/汽车轮胎: 详细说明2026

汽车工业的发展导致对汽车轮胎/壳体等重要零部件的需求不断增加。. 那么什么是汽车轮胎/外壳?? 进口汽车轮胎/外壳有哪些程序?? 我们一起去吧 后勤力量 了解有关该概念的更多信息, 作品, 海关编码, 以及通过下面的文章进口汽车轮胎/外壳的流程.

什么是汽车轮胎/轮胎??

汽车轮胎/外壳的概念

汽车轮胎/外壳是汽车最重要的部件之一, 负责与路面直接接触, 确保整个车辆重量的平衡和支撑. 通常情况下, 每辆车配备四个轮胎, 对应四轮.

除了承重作用外, 汽车轮胎也支持车辆出发, 加速, 重定向, 凭借其高品质橡胶结构,减少移动时的振动. 这有助于提高驾驶员的安全性和舒适度.

汽车轮胎/胎壳的结构

汽车轮胎的结构包括主要部件:

  • 轮胎胎面: 与路面直接接触的部分, 确保抓地力和摩擦力.

  • 轮胎胎侧: 侧面部分, 承载力及保护轮胎结构.

  • 轮胎胎面: 钢圈将轮胎固定在车轮上.

  • 尼龙衬里: 提高轮胎的耐用性和弹性.

  • 钢衬层: 增强硬度和强度.

  • 内衬: 防止漏气, 保持轮胎气压.

  • 爸爸的课 (吠): 创建轮胎的整体结构.

汽车轮胎/外壳的用途

汽车轮胎/外壳不仅是连接汽车与路面的部件,而且在道路中发挥着重要的作用:

  • 支持平滑运动, 减少振动, 并提高驾驶安全性.

  • 保证加速, 制动, 并正确重定向.

  • 由于其承受力和减少摩擦的能力,提高了车辆的耐用性和寿命.

进口程序/汽车轮胎
进口程序/汽车轮胎

进口汽车轮胎/外壳的HS编码

进口汽车轮胎/外壳按组别分类 4011 (由橡胶制成的充气轮胎), 根据预期用途和技术规格,具有特定的 HS 代码. 确定正确的 HS 编码有助于企业计算进口税并遵守进口政策.

以下是一些流行的 HS 代码:

海关编码

描述

进口税优惠 (%)

40111000

汽车轮胎 (bao gồm station wagons và ô tô đua)

25
40112010

Lốp cho xe khách hoặc xe tải, chiều rộng ≤ 450 mm

20
40112090

Lốp cho xe khách hoặc xe tải, loại khác

20
40113000

Lốp cho phương tiện bay

0
40114000

Lốp cho xe mô tô

15
40115000

Lốp cho xe đạp

20
40117000

Lốp cho xe và máy nông nghiệp/lâm nghiệp

0
401180

Lốp cho xe/máy xây dựng, hầm mỏ, xếp dỡ công nghiệp

0-10

笔记:

  • Lốp xe tải và lốp xe rơ-moóc đầu kéo có mã HS Code khác nhau. Doanh nghiệp có thể tham khảo TCVN 7221:2003 để phân biệt chính xác.

  • Thuế nhập khẩu ưu đãi dao động từ 0% đến 30%, tùy thuộc vào mã HS và xuất xứ. Thuế VAT áp dụng là 10%.

  • Nếu nhập từ các nước ASEAN (có hiệp định FTA), thuế nhập khẩu có thể giảm xuống 0% khi cung cấp 原产地证书 (c/o). 例如, lốp nhập từ Trung Quốc chịu thuế nhập khẩu 20%, trong khi từ ASEAN là 0%.


进口程序/汽车轮胎

需要准备文件

西奥 通告 38/2015/TT-BTC (由第 39/2018/TT-BTC 号通知修订), hồ sơ nhập khẩu vỏ/lốp ô tô bao gồm:

  • 报关: 填写有关快件的详细信息.

  • 商业发票 (商业发票): Ghi rõ giá trị và số lượng lốp.

  • 装箱单 (包装清单): 有关包装和件数的信息.

  • 提货单 (提货单): 海运或空运文件.

  • 原产地证书 (c/o): 如果您想享受自贸协定下的税收优惠.

  • 质量检验注册证书: 西奥 41/2018/TT-BGTVT 通知, lốp ô tô mới phải kiểm tra chất lượng và công bố hợp quy.

  • 其他文件 (如果有的话): Tùy theo yêu cầu của hải quan.

笔记: Nhập khẩu vỏ/lốp ô tô mới 100% không cần giấy phép nhập khẩu, nhưng phải đăng ký kiểm tra chất lượng trước khi lưu hành.

进口流程

  1. 步骤1: 报关报关

    • Chuẩn bị hồ sơ đầy đủ và nhập thông tin vào hệ thống hải quan qua phần mềm (像VNACCS).

    • Xác định mã HS Code để áp dụng đúng thuế suất và chính sách.

  2. 步骤2: Mở tờ khai hải quan

    • 打印报关单并向海关提交文件.

    • 取决于流 (绿色的, 黄色的, 红色的), 对货物进行文件检查或实物检查.

  3. 步骤3: 报关清关

    • 如果个人资料有效, 海关接受清关.

    • 如果有错误, 企业需要添加或编辑记录.

    • 缴纳进口税和增值税完成清关.

  4. 步骤4: 将货物运至仓库

    • Thanh lý tờ khai và thực hiện các thủ tục để mang hàng về kho.

    • Nộp hồ sơ kiểm tra chất lượng tại 越南注册部 (18 范雄, 美亭 2, 南慈廉, 河内). Thời gian xử lý hồ sơ là 5个工作日.

进口程序/汽车轮胎
进口程序/汽车轮胎

汽车轮胎/外壳合格证书

合格证的含义

西奥 QCVN 34:2017/BGTVT, nhập khẩu vỏ/lốp ô tô phải được công bố hợp quy trước khi lưu hành. Lợi ích của chứng nhận hợp quy bao gồm:

  • Tăng niềm tin của khách hàng vào chất lượng sản phẩm, nâng cao uy tín doanh nghiệp.

  • Đảm bảo an toàn cho người sử dụng, giảm rủi ro liên quan đến sức khỏe và môi trường.

  • Hỗ trợ cơ quan chức năng kiểm tra và quản lý chất lượng sản phẩm.

合格证明方法

  • Doanh nghiệp gửi 4 mẫu lốp cùng tài liệu kỹ thuật đến cơ quan thử nghiệm được chỉ định.

  • Thời gian thử nghiệm kéo dài khoảng 15天, sau đó cơ quan thử nghiệm gửi kết quả cho doanh nghiệp.

合格证明文件

包括个人资料:

  • 产品样品: 4 mẫu lốp để thử nghiệm.

  • 符合性声明申请: 按照规定的表格.

  • 商业登记证副本 或投资证书.

  • 分析证书 (分析证书): 2份原件或经核证的副本, 明确说明质量标准.

  • 自由流通证书 (慢性疲劳综合症): 由出口国签发.

  • 产品标签: 或者标签照片和二级标签草稿.

  • 产品描述: Ghi rõ thông số kỹ thuật, 特征.

  • Giấy chứng nhận hợp chuẩn: Do tổ chức chứng nhận hợp quy cấp.

合格认证流程

  1. 步骤1: 评估适合性

    • Gửi 4 mẫu lốp và tài liệu kỹ thuật đến cơ quan thử nghiệm để kiểm tra theo QCVN 34:2017/BGTVT.

    • Thời gian thử nghiệm: 15天.

  2. 步骤2: Nộp hồ sơ công bố hợp quy

    • Nộp hồ sơ tại cơ quan chuyên ngành do Bộ Giao thông Vận tải hoặc UBND tỉnh/thành phố chỉ định (通常是登记部门).

  3. 步骤3: 文件处理

    • Nếu hồ sơ không đầy đủ, cơ quan chuyên ngành thông báo bổ sung trong 3个工作日.

    • 如果以后不添加 15天, 个人资料将被销毁.

    • 如果个人资料有效, 发证机构 收到符合规定的档案的通知5个工作日.

  4. 步骤4: 获取结果

    • Thông báo tiếp nhận có giá trị theo giấy chứng nhận hợp quy (hoặc 3 năm nếu tự đánh giá hợp quy).

进口程序/汽车轮胎
进口程序/汽车轮胎

Cuong Quoc Logistics - 支持汽车轮胎/外壳进口的信誉良好的单位

后勤力量, 自2011年成立, 是越南物流和进出口领域的领先单位. 最初以 Cuong Quoc Import Export Company Limited 名义运营, 我们专注于进口电子产品, 电子产品, 和施工设备. 2020年起, 公司更名为 广国货运代理有限公司, 扩展到全球物流.

拥有十多年的经验, 我们很荣幸成为 HLA 等著名协会的成员, VLA, 菲亚特, 和捷运. 主要服务包括:

  • 运输海, 空气, 和国内的.

  • 报关及进出口委托.

  • 国际快递员.

  • 支持质量检查和合格声明.

Cường Quốc Logistics cam kết mang đến giải pháp nhập khẩu vỏ/lốp ô tô nhanh chóng, 专业的, 并节省成本. 立即联系寻求建议:

结论

Thủ tục nhập khẩu vỏ/lốp ô tô đòi hỏi sự cẩn thận trong việc chuẩn bị hồ sơ, 质量检查, và công bố hợp quy. 希望文章来自 后勤力量 为您有效地执行进口流程提供了有用的信息. 联系我们以获得详细和专业的支持!

广国货运代理有限公司

办公室: 7楼, Parami建筑, 140 Bach dang, 棕褐色儿子, 胡志明市

热线: 0972 66 71 66

电子邮件: info@cql.com.vn

网站: https://cql.com.vn/

后勤力量